Thành phần hoá học

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
HỢP KIM NHÔM CỦA CÔNG TY CÔNG NGHIỆP CHIẾN THẮNG
 
Mác HK
Nhôm
Si
%
Fe
%
Cu
%
Mn
%
Mg
%
Cr
%
Zn
%
Ti
%
Khác (%)
Al
%
Mỗi
loại
Tổng

EC

_

_

_

_

_

_

_

_

 

_

99.45

1100

1.0   Si          +Fe

0.20

0.05

_

_

0.10

_

0,05

0.15

99.00

2011

0.40

0.70

5.0-6.0

_

_

_

0.30

_

0.05

0.15

Còn lại

2014

0.5-1.2

1.0

3.9-5.0

0.40-1.2

0.20-0.8

0.10

0.25

0.15

0.05

0.15

Còn lại

2024

0.50

0,50

3.8-4.9

0.30-0.9

1.2-1.8

0.10

0.25

_

0.05

0.15

Còn lại

3003

0.60

0.70

0.20

1.0-1.5

_

_

0.10

_

0.05

0.15

Còn lại

4543

5.0-7.0

0.50

0.10

0.05

0.10-0.40

0.05

0.10

0.10

0.05

0.15

Còn lại

5052

0.45 Si          +Fe

0.10

0.10

2.2-2.8

0.15-0.35

0.10

_

0.05

0.15

Còn lại

5083

0.40

0.40

0.10

0.30-1.0

4.0-4.9

0.05-0.25

0.25

0.15

0.05

0.15

Còn lại

5086

0.40

0.05

0.10

0.20-0.7

3.5-4.5

0.05-0.25

0.25

0.15

0.05

0.15

Còn lại

5154

0.45 Si          + Fe

0.10

0.10

3.1-3.9

0.15-0.35

0.20

0.20

0.05

0.15

Còn lại

5454

0.40 Si          + Fe

0.10

0.50-1.0

2.40-3.0

0.05-0.20

0.25

0.20

0.05

0.15

Còn lại

5456

0.40 Si          +Fe

0.10

0.50-1.0

4.7-5.5

0.05-0.20

0.25

0.20

0.05

0.15

Còn lại

6061

0.40-0.8

0.70

0.15-0.40

0.15

max

0.8-1.2

0.15-0.35

0.25

max

0.15

0.05

0.15

Còn lại

6063

0.20-0.6

0.35

max

0.10

max

0.10

max

0.45-0.9

0.10max

0.10

max

0.10

max

0.05

0.15

Còn lại

6066

0.9-1.8

0.50

0.7-1.2

0.6-1.1

0.8-1.4

0.40

0.25

0.20

0.05

0.15

Còn lại

6101

0.30-0.7

0.50

0.10

0.03

0.35-0.8

0.03

0.10

_

0.03

0.15

Còn lại

6463

0.20-0.6

0.15

0.20

0.05

0.45-0.9

_

_

_

0.05

0.15

Còn lại

7001

0.35

0.40

1.6-2.6

0.20

2.6-3.4

0.18-0.40

6.8-8.0

0.20

0.05

0.15

Còn lại

7075

0.50

0.70

1.2-2.0

0.3

2.1-2.9

0.18-0.40

5.1-6.1

0.20

0.05

0.15

Còn lại

7079

0.30

0.40

0.40-0.8

0.10-0.3

2.9-3.7

0.10-0.25

3.8-4.8

0.10

0.05

0.15

Còn lại

7178

0.50

0.70

1.6-2.4

0.30

2.4-3.1

0.18-0.40

6.3-7.3

0.20

0.05

0.15

Còn lại


 

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
HỢP KIM NHÔM ADC CỦA CÔNG TY CÔNG NGHIỆP CHIẾN THẮNG

 

Mác HK

Thành phần hoá học  (%)

Tiêu chuẩn

 JIS cũ

Cu

Si

Mg

Zn

Fe

Mn

Ni

Sn

Al

  ADC1

1.0

11.0 - 13.0

0.3

0.5

0.9

0.3

0.5

0.1

Còn lại

      AD 1.1

  ADC3

0.6

9.0 - 10.0

0.40 - 0.6

0.5

0.9

0.3

0.5

0.1

Còn lại

      AD 3.1

  ADC5

0.2

0.3

4.1 - 8.5

0.1

1.1

0.3

0.1

0.1

Còn lại

      AD 5.1

  ADC6

0.1

1.0

2.6 - 4.0

0.4

0.6

0.4 - 0.6

0.1

0.1

Còn lại

      AD 6.1

  ADC10

2.0 - 4.0

7.5 - 9.5

0.3

1.0

0.9

0.5

0.5

0.3

Còn lại

      AD 10.1

  ADC10Z

2.0 - 4.0

7.5 - 9.5

0.3

3.0

0.9

0.5

0.5

0.3

Còn lại

      AD 10Z.1

  ADC12

1.5 - 3.5

9.6 - 12.0

0.3

1.0

0.9

0.5

0.5

0.3

Còn lại

      AD 12.1

  ADC12Z

1.5 - 3.5

9.6 - 12.0

0.3

3.0

0.9

0.5

0.5

0.3

Còn lại

      AD 12Z.1

  ADC14

4.0 - 5.0

16.0 - 18.0

0.50 - 0.65

1.5

0.9

0.5

0.3

0.3

Còn lại

      AD 14.1